Trang nhất » Đào tạo » Chương trình đào tạo

Thứ bảy - 13/07/2013 14:09

Chương trình đào tạo ngành Kế toán doanh nghiệp


CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
 (Hệ đào tạo chính quy) 
(Xây dựng theo Thông tư số 17/2010/TT-BGDĐT ngày 28/6/2010)
1- Ngành đào tạo                   :     Kế toán doanh nghiệp
2- Mã ngành                           :     423403
3- Thời gian đào tạo             :     24 tháng (2 năm)
4- Đối tượng tuyển sinh       :     Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
5- Giới thiệu chương trình:
Chương trình Kế toán doanh nghiệp đào tạo kế toán viên trình độ Trung cấp chuyên nghiệp nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm;
Nội dung khóa học bao gồm những kiến thức cơ bản về ngoại ngữ, tin học, kinh tế chính trị, lý thuyết tài chính, lý thuyết tiền tệ tín dụng, lý thuyết kế toán, kế toán doanh nghiệp, kế toán máy… và các kiến thức liên quan đến marketting, quản trị doanh nghiệp...
Sau khi học xong chương trình, học sinh có khả năng làm kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dịch vụ, các tổ chức xã hội, các cơ quan hành chính sự nghiệp, các ngân hàng nhà nước và ngân hàng cổ phần thương mại, đồng thời có khả năng học liên thông lên các trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội. Chương trình này đảm bảo tính liên thông với chương trình đào tạo cử nhân ngành kế toán hoặc các ngành tương đương thuộc khối kinh tế.
6. Mục tiêu đào tạo
6.1. Chuẩn kiến thức:
- Người học trình bày được những nội dung cơ bản về: nguyên lý kế toán, kế toán doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dịch vụ, thống kê doanh nghiệp, tài chính doanh nghiệp... để vận dụng vào công tác kế toán như: Lập, kiểm tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán, ghi sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.
- Vận dụng được các kiến thức chuyên môn để lập báo cáo tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp, lập kế hoạch tài chính cũng như kiểm tra công tác kế toán tài chính của doanh nghiệp.
6.2. Chuẩn kỹ năng:
- Kiểm tra, phân loại, xử lý được các chứng từ kế toán như: chứng từ thu, chi, chứng từ nhập, xuất hàng hoá,…;
- Làm được các phần hành kế toán: kế toán tiền lương, kế toán vật tư, kế toán giá thành,…;
- Lập được các báo cáo kế toán như: bảng cân đối kế toán, bảng kết quả kinh doanh… theo đúng quy định hiện hành;
- Có khả năng phân tích được tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;
- Làm được các nghiệp vụ: điều tra nghiên cứu thị trường, quảng cáo, mua bán vật tư hàng hoá, ...;
- Tham mưu được cho lãnh đạo doanh nghiệp những ý kiến cải tiến để công tác kế toán và công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp đúng pháp luật.
6.3. Về thái độ:
- Có lòng yêu nước, yêu Chủ nghĩa xã hội, có hiểu biết và tự hào về truyền thống dân tộc;
- Thực hiện đúng đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, các quy định tài chính trong việc thực hiện nhiệm vụ của ngành;
- Có lối sống lành mạnh, tận tuỵ với công việc, có tác phong công nghiệp, có tinh thần trách nhiệm cao; Trung thực trong cuộc sống, nghề nghiệp, chủ động sáng tạo trong công việc, dám đấu tranh với các biểu hiện tiêu cực.
7. Kế hoạch thực hiện chương trình đào tạo
7.1. Phân bố thời gian hoạt động toàn khóa (kế hoạch tổng thể)
Hoạt động đào tạo Đơn vị tính Hệ tuyển THPT Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
1. Học Tiết 1470 49 tuần
2. Sinh hoạt công dân Buổi 7 1 tuần
3. Thi Tuần 10  
3.1. Thi học kỳ   5  
3.2. Thi tốt nghiệp   5  
4. Thực tập Tuần 25  
4.1. Thực tập cơ bản   10  
4.2. Thực tập tốt nghiệp   15  
5. Hoạt động ngoại khoá Tuần 2  
6. Nghỉ hè, nghỉ lễ, nghỉ tết Tuần 13  
7. Lao động công ích Tuần 2  
8. Dự trữ Tuần 2  
Tổng cộng(1+2+3+4+5+6+7+8) Tuần 104  
 


7.2. Các học phần của chương trình và thời lượng
STT Tên học phần Số đơn vị học trình Bố trí theo Học kỳ thứ(HK)
Tổng Lý thuyết Thực hành HK
1
HK2 HK
3
HK
4
A Các học phần chung 22 17 5 17 5    
I Học phần bắt buộc 20 15 5 17 3    
1 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 2 1 3      
2 Chính trị 5 4 1 5      
3 Giáo dục thể chất 2 1 1 2      
4 Tin học 3 2 1 3      
5 Ngoại ngữ (Tiếng Anh) 5 4 1        
5.1 Tiếng Anh 1 2 2   2      
5.2 Tiếng Anh 2 3 2 1   3    
6 Pháp luật 2 2   2      
II Học phần tự chọn 2 2     2    
1 Kỹ năng giao tiếp 2 2     2    
B Các học phần cơ sở 32 30 2 7 16 9  
I Học phần bắt buộc 27 25 2 7 13 7  
1 Kinh tế chính trị 5 4 1 5      
2 Luật kinh tế 2 2     2    
3 Lý thuyết tài chính 4 4       4  
4 Lý thuyết tiền tệ tín dụng 3 3     3    
5 Lý thuyết kế toán 4 3 1   4    
6 Lý thuyết thống kê 2 2   2      
7 Kinh tế vi mô 4 4     4    
8 Soạn thảo văn bản 3 3       3  
II Học phần tự chọn 5 5     3 2  
1 Kinh tế quốc tế 3 3     3    
2 Marketting 2 2       2  
C Các học phần chuyên môn 33 30 3   8 20 5
I  Học phần bắt buộc 28 26 2   8 20  
1 Quản trị doanh nghiệp 3 3     3    
2 Tài chính doanh nghiệp 4 4       4  
3 Thống kê doanh nghiệp 4 4       4  
4 Kế toán doanh nghiệp I 5 4 1   5    
5 Kế toán doanh nghiệp II 5 4 1     5  
6 Kiểm toán 3 3       3  
7 Kế toán hành chính sự nghiệp 4 4       4  
II  Học phần tự chọn 5 4 1       5
1 Kế toán máy (Phần mềm kế toán Misa - SME) 2 1 1       2
2 Phân tích hoạt động kinh tế 3 3         3
D Thực tập 14   14       14
I Thực tập cơ bản 4   4       4
  Thực hành sổ sách kế toán 4   4       4
II Thực tập tốt nghiệp 10   10       10
E Tổng số đơn vị học trình 101 77 24 24 29 29 19
 
7.3. Thi tốt nghiệp
STT Môn thi Hình thức thi Thời gian Ghi chú
1 Chính trị Thi viết 150 phút  
2 Lý thuyết tổng hợp (gồm các học phần: Lý thuyết kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Thống kê doanh nghiệp) Thi viết 150 phút  
3 Thực hành nghề nghiệp (học phần: Thực hành sổ sách kế toán) Thi thực hành 180 phút  
 
    


Tác giả bài viết: Mr.Trãi

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Những điều cần biết

Bản đồ

Bản đồ

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 129

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 5678

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 495855